- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
cần cù tiết kiệm [thành ngữ]
Anh ấy luôn cần kiệm tiết kiệm.
cần cù tiết kiệm [thành ngữ]
Anh ấy luôn cần kiệm tiết kiệm.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
cần cù tiết kiệm [thành ngữ]
cần cù tiết kiệm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.