- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
chế độ bao thầu vận chuyển
Hệ thống bao thừa là một hệ thống quản lý vận tải.
chế độ bao thầu vận chuyển
Hệ thống bao thừa là một hệ thống quản lý vận tải.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
chế độ bao thầu vận chuyển
chế độ bao thầu vận chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.