- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
tổ lái tàu chuyên trách; đội vận hành phụ trách tuyến cố định
Đội bay thuê chuyến này rất chuyên nghiệp.
tổ lái tàu chuyên trách; đội vận hành phụ trách tuyến cố định
Đội bay thuê chuyến này rất chuyên nghiệp.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
tổ lái tàu chuyên trách; đội vận hành phụ trách tuyến cố định
tổ lái tàu chuyên trách; đội vận hành phụ trách tuyến cố định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.