- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
làm thay hết mọi việc; ôm đồm không để người khác tham gia [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự mình làm hết, không cho người khác giúp đỡ.
làm thay hết mọi việc; ôm đồm không để người khác tham gia [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự mình làm hết, không cho người khác giúp đỡ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
làm thay hết mọi việc; ôm đồm không để người khác tham gia [thành ngữ]
làm thay hết mọi việc; ôm đồm không để người khác tham gia [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.