- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
Con chip này được nhúng trong nhựa.
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
Con chip này được nhúng trong nhựa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.