- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
thầu khoán lao động; đầu nậu nhân công
Anh ấy là một ông chủ thầu.
thầu khoán lao động; đầu nậu nhân công
Anh ấy là một ông chủ thầu.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
thầu khoán lao động; đầu nậu nhân công
thầu khoán lao động; đầu nậu nhân công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.