- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
chữa bách bệnh; (bóng) vạn năng; liều thuốc tiên [thành ngữ]
Loại thuốc này không phải là thuốc chữa bách bệnh.
chữa bách bệnh; (bóng) vạn năng; liều thuốc tiên [thành ngữ]
Loại thuốc này không phải là thuốc chữa bách bệnh.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
chữa bách bệnh; (bóng) vạn năng; liều thuốc tiên [thành ngữ]
chữa bách bệnh; (bóng) vạn năng; liều thuốc tiên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.