- 扌thủ(bàn tay)
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
phò tá vua chúa, gìn giữ giang sơn [thành ngữ]
Ông ấy phò tá đất nước, được dân chúng yêu mến sâu sắc.
phò tá vua chúa, gìn giữ giang sơn [thành ngữ]
Ông ấy phò tá đất nước, được dân chúng yêu mến sâu sắc.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
phò tá vua chúa, gìn giữ giang sơn [thành ngữ]
phò tá vua chúa, gìn giữ giang sơn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.