- 匸hê(hộp, khung che)
- 儿nhân(người, chân)
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
người thường; dân thường [thành ngữ]
Người thường cũng có ước mơ của riêng mình.
người thường; dân thường [thành ngữ]
Người thường cũng có ước mơ của riêng mình.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
người thường; dân thường [thành ngữ]
người thường; dân thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.