- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
chuyên gia y tế
Anh ấy là một chuyên gia y tế.
chuyên gia y tế; bác sĩ chuyên khoa
chuyên gia y tế
Anh ấy là một chuyên gia y tế.
chuyên gia y tế; bác sĩ chuyên khoa
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chuyên gia y tế
chuyên gia y tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.