- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
trường trung cấp y tế; trường y
Anh ấy đã đậu vào trường y.
trường trung cấp y tế; trường y
Anh ấy đã đậu vào trường y.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
trường trung cấp y tế; trường y
trường trung cấp y tế; trường y
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.