- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười
中数字,一个和九的中间,代表十个shùzì, yī ge hé jiǔ de zhōngjiān, dàibiǎo shí ge
Năm nay tôi mười tuổi.
Trên bàn có mười quả táo được bày ra.
Năm nhân hai bằng mười.
Năm lần hai là mười.
mười
中数字,表示十个shùzì, biǎoshì shí ge
Tôi có mười quyển sách.
Trên bàn có mười quả táo.
mười
中数字,一个和九的中间,代表十个shùzì, yī ge hé jiǔ de zhōngjiān, dàibiǎo shí ge
Năm nay tôi mười tuổi.
Trên bàn có mười quả táo được bày ra.
Năm nhân hai bằng mười.
Năm lần hai là mười.
mười
中数字,表示十个shùzì, biǎoshì shí ge
Tôi có mười quyển sách.
Trên bàn có mười quả táo.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.