- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
mức tăng; biên độ tăng
Mức tăng năm nay rất lớn.
mức tăng; biên độ tăng
mức tăng; biên độ tăng
Mức tăng năm nay rất lớn.
mức tăng; biên độ tăng
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
mức tăng; biên độ tăng
mức tăng; biên độ tăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.