- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
nâng cấp; thăng cấp
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
nâng cấp; thăng hạng
Công ty quyết định nâng cấp chức vụ của anh ấy.
nâng cấp; thăng cấp
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
nâng cấp; thăng hạng
Công ty quyết định nâng cấp chức vụ của anh ấy.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
nâng cấp; thăng cấp
nâng cấp; thăng cấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.