- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
đội bóng vừa thăng hạng (đội mới được thăng từ giải thấp lên giải cao hơn)
Đội bóng mới thăng hạng này thể hiện rất tốt.
đội bóng vừa thăng hạng (đội mới được thăng từ giải thấp lên giải cao hơn)
Đội bóng mới thăng hạng này thể hiện rất tốt.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
đội bóng vừa thăng hạng (đội mới được thăng từ giải thấp lên giải cao hơn)
đội bóng vừa thăng hạng (đội mới được thăng từ giải thấp lên giải cao hơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.