- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
(văn) băng hà; thăng hà (vua băng)
(văn) băng hà; thăng hà (vua băng)
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
(văn) băng hà; thăng hà (vua băng)
(văn) băng hà; thăng hà (vua băng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.