- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
giờ Ngọ (11 giờ sáng đến 1 giờ chiều, trong hệ thống canh giờ cổ đại)
Vào lúc ngọ thời ba khắc, anh ta bị chém đầu.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
giờ Ngọ (11 giờ sáng đến 1 giờ chiều, trong hệ thống canh giờ cổ đại)
Vào lúc ngọ thời ba khắc, anh ta bị chém đầu.
giờ Ngọ (11 giờ sáng đến 1 giờ chiều, trong hệ thống canh giờ cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.