- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
Chúng ta nên làm việc hài hòa.
hợp tác; phối hợp
Chúng ta nên hợp tác làm việc.
hài hòa; hiệp hòa
Chúng ta nên hòa thuận.
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
Chúng ta nên làm việc hài hòa.
hợp tác; phối hợp
Chúng ta nên hợp tác làm việc.
hài hòa; hiệp hòa
Chúng ta nên hòa thuận.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hài hoà; (âm nhạc) thuận âm; cộng hưởng
Nốt nhạc này rất hài hòa.
hài hoà; (âm nhạc) thuận âm; cộng hưởng
Nốt nhạc này rất hài hòa.