- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
cha/mẹ đơn thân; gia đình đơn thân
cha/mẹ đơn thân; gia đình đơn thân
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
cha/mẹ đơn thân; gia đình đơn thân
cha/mẹ đơn thân; gia đình đơn thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.