- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
dành cho một người; đơn (phòng, giường...)
Tôi muốn một phòng đơn.
một người; đơn người
Phòng đơn bao nhiêu tiền?
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dành cho một người; đơn (phòng, giường...)
Tôi muốn một phòng đơn.
một người; đơn người
Phòng đơn bao nhiêu tiền?
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dành cho một người; đơn (phòng, giường...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.