- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
truyền một đời chỉ có một người nối dõi; độc đinh (mỗi đời chỉ có một con trai)
Gia đình anh ấy đơn truyền, nên anh ấy không có anh chị em.
truyền dạy từ một thầy duy nhất; con một (không có anh em)
Môn võ này là đơn truyền.
truyền một đời chỉ có một người nối dõi; độc đinh (mỗi đời chỉ có một con trai)
Gia đình anh ấy đơn truyền, nên anh ấy không có anh chị em.
truyền dạy từ một thầy duy nhất; con một (không có anh em)
Môn võ này là đơn truyền.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền một đời chỉ có một người nối dõi; độc đinh (mỗi đời chỉ có một con trai)
truyền một đời chỉ có một người nối dõi; độc đinh (mỗi đời chỉ có một con trai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.