- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn vị (tập thể, tổ chức); cơ quan, đơn vị công tác
中一个组织或机构;工作的地方yī gè zǔzhī huò jīgòu;gōngzuò de dìfang
Đơn vị chúng tôi có rất nhiều người nước ngoài.
đơn vị (nơi làm việc, cơ quan công tác)
中人们工作的地方或机构rénmen gōngzuò de dìfang huò jīgòu
Anh ấy làm việc ở đơn vị nào?
đơn vị (tập thể, tổ chức); cơ quan, đơn vị công tác
中一个组织或机构;工作的地方yī gè zǔzhī huò jīgòu;gōngzuò de dìfang
Đơn vị chúng tôi có rất nhiều người nước ngoài.
đơn vị (nơi làm việc, cơ quan công tác)
中人们工作的地方或机构rénmen gōngzuò de dìfang huò jīgòu
Anh ấy làm việc ở đơn vị nào?
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đơn vị (tập thể, tổ chức); cơ quan, đơn vị công tác
đơn vị (tập thể, tổ chức); cơ quan, đơn vị công tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đơn vị (đo lường); cơ quan; đơn vị công tác
中衡量或计算事物的标准;工作的机构或组织héngliàng huò jìsuàn shìwu de biāozhǔn; gōngzuò de jīgòu huò zǔzhī
Đơn vị này rất nhỏ.
đơn vị (đo lường); cơ quan; đơn vị công tác
中衡量或计算事物的标准;工作的机构或组织héngliàng huò jìsuàn shìwu de biāozhǔn; gōngzuò de jīgòu huò zǔzhī
Đơn vị này rất nhỏ.