- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
monome (hóa học); đơn thể
Đơn thể là một khái niệm trong hóa học.
monome (hóa học); đơn thể
Đơn thể là một khái niệm trong hóa học.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
monome (hóa học); đơn thể
monome (hóa học); đơn thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.