- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
sinh vật đơn bội; thể đơn bội (chỉ có một bộ nhiễm sắc thể)
Tế bào đơn bội chỉ có một bộ nhiễm sắc thể.
sinh vật đơn bội; thể đơn bội (chỉ có một bộ nhiễm sắc thể)
Tế bào đơn bội chỉ có một bộ nhiễm sắc thể.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
sinh vật đơn bội; thể đơn bội (chỉ có một bộ nhiễm sắc thể)
sinh vật đơn bội; thể đơn bội (chỉ có một bộ nhiễm sắc thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.