- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
làm một mình; làm độc lập
Anh ấy thích làm việc một mình.
làm một mình; làm việc độc lập
làm ăn riêng lẻ; tự làm một mình
Anh ấy thích làm việc độc lập.
làm một mình; làm độc lập
Anh ấy thích làm việc một mình.
làm một mình; làm việc độc lập
làm ăn riêng lẻ; tự làm một mình
Anh ấy thích làm việc độc lập.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm một mình; làm độc lập
làm một mình; làm độc lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.