- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
trong một ngày; ngày đơn lẻ
Doanh số bán hàng trong một ngày rất cao.
trong một ngày; ngày đơn lẻ
Doanh số bán hàng trong một ngày rất cao.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
trong một ngày; ngày đơn lẻ
trong một ngày; ngày đơn lẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.