- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tháng lẻ (tháng có số lẻ); hàng tháng (trong một tháng)
tháng lẻ (tháng có số lẻ); trong một tháng
Tháng này tôi đã đi nhiều nơi.
tháng lẻ (tháng có số lẻ); hàng tháng (trong một tháng)
tháng lẻ (tháng có số lẻ); trong một tháng
Tháng này tôi đã đi nhiều nơi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
tháng lẻ (tháng có số lẻ); hàng tháng (trong một tháng)
tháng lẻ (tháng có số lẻ); hàng tháng (trong một tháng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.