- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
xà đơn
Anh ấy thích chơi xà đơn.
xà đơn; thanh ngang đơn (dụng cụ thể dục)
Anh ấy thích tập xà đơn.
xà đơn (môn thể dục dụng cụ)
xà đơn
Anh ấy thích chơi xà đơn.
xà đơn; thanh ngang đơn (dụng cụ thể dục)
Anh ấy thích tập xà đơn.
xà đơn (môn thể dục dụng cụ)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
xà đơn
xà đơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.