- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn cực; một cực
đơn cực; độc cực (vật lý)
Ăng-ten đơn cực là một loại ăng-ten đơn giản.
đơn cực; một cực
đơn cực; độc cực (vật lý)
Ăng-ten đơn cực là một loại ăng-ten đơn giản.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
đơn cực; một cực
đơn cực; một cực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.