- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
một mình; riêng lẻ; độc lập
中一个人;不和别人一起yī ge rén; búhé biérén yìqǐ
Anh ấy thích làm việc một mình.
một mình; riêng lẻ; đơn độc
中自己一个人,不和别人在一起zìjǐ yīge rén, búhé biérén zài yīqǐ
Anh ấy thích làm việc một mình.
một mình; riêng lẻ; độc lập
中一个人;不和别人一起yī ge rén; búhé biérén yìqǐ
Anh ấy thích làm việc một mình.
một mình; riêng lẻ; đơn độc
中自己一个人,不和别人在一起zìjǐ yīge rén, búhé biérén zài yīqǐ
Anh ấy thích làm việc một mình.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
một mình; riêng lẻ; độc lập
một mình; riêng lẻ; độc lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chỉ; duy nhất; chỉ có
中只有一个人,不与别人同在zhǐyǒu yī ge rén, búyǔ biérén tóngzài
chỉ; duy nhất; chỉ có
中只有一个人,不与别人同在zhǐyǒu yī ge rén, búyǔ biérén tóngzài