- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn sắc; một màu
Bức tranh này là đơn sắc.
một màu; đơn sắc
đơn sắc; một màu
đơn sắc; một màu
Bức tranh này là đơn sắc.
một màu; đơn sắc
đơn sắc; một màu
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
đơn sắc; một màu
đơn sắc; một màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.