- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
một bên; đơn phương; đơn trắc
Đây là một thỏa thuận đơn phương.
một bên; đơn phương; đơn trắc
Đây là một thỏa thuận đơn phương.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
một bên; đơn phương; đơn trắc
một bên; đơn phương; đơn trắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.