- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
sống độc lập; sống riêng
sống một mình; sống độc lập
Anh ấy thích sống một mình.
sống độc lập; sống riêng
sống một mình; sống độc lập
Anh ấy thích sống một mình.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
sống độc lập; sống riêng
sống độc lập; sống riêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.