- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
Anh ấy quyết định bay một mình.
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
Anh ấy quyết định đi một mình.
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
Anh ấy quyết định bay một mình.
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
Anh ấy quyết định đi một mình.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.