- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
giá bán
Giá bán này quá cao.
giá bán
Giá bán này quá cao.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá bán
giá bán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.