- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán chức quan; mại quan
Anh ta bị bắt vì bán quan chức.
bán chức quan; mại quan
Anh ta bị bắt vì bán quan chức.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
bán chức quan; mại quan
bán chức quan; mại quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.