- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán khống (tài chính)
Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.
bán khống (tài chính)
Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
bán khống (tài chính)
bán khống (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.