- 十thập(mười, hướng tâm)
- 冂quynh(vùng xa, bao quanh)
- 丷干can(cành cây, thân cây)
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
phía nam; mặt nam
Phía nam ngôi nhà có một khu vườn.
phía nam; mặt nam
Phía nam của ngôi nhà có một khu vườn.
phía nam; mặt nam
Phía nam ngôi nhà có một khu vườn.
phía nam; mặt nam
Phía nam của ngôi nhà có một khu vườn.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
phía nam; mặt nam
phía nam; mặt nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.