- 十thập(mười, hướng tâm)
- 冂quynh(vùng xa, bao quanh)
- 丷干can(cành cây, thân cây)
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Nam Cực
中地球最南端的地方,被冰雪覆盖dìqiú zuì nánduān de dìfang, bèi bīngxuě fùgài
Nam Cực rất lạnh.
Nam Cực
中地球最南端的地区;南半球最冷的地方dìqiú zuì nánduān de dìqū; nánbànqiú zuì lěng de dìfang
Nam Cực
中地球最南端的地方,被冰雪覆盖dìqiú zuì nánduān de dìfang, bèi bīngxuě fùgài
Nam Cực rất lạnh.
Nam Cực
中地球最南端的地区;南半球最冷的地方dìqiú zuì nánduān de dìqū; nánbànqiú zuì lěng de dìfang
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Nam Cực
Nam Cực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.