- 十thập(mười, hướng tâm)
- 冂quynh(vùng xa, bao quanh)
- 丷干can(cành cây, thân cây)
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
nam; phía nam
中在南方的一边;南面的地方zài nánfāng de yībīan; nánmiàn de dìfang
Trường học ở phía nam.
Nhà tôi nằm ở phía nam thành phố.
phía nam; mặt nam
中南方的方向或位置nánfāng de fāngxiàng huò wèizhì
Phía nam trường học có một công viên.
nam; phía nam
中在南方的一边;南面的地方zài nánfāng de yībīan; nánmiàn de dìfang
Trường học ở phía nam.
Nhà tôi nằm ở phía nam thành phố.
phía nam; mặt nam
中南方的方向或位置nánfāng de fāngxiàng huò wèizhì
Phía nam trường học có một công viên.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
nam; phía nam
nam; phía nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phía nam nhà tôi có một con sông nhỏ.
phía nam; phần phía nam
中南方的一侧;靠南的地方nánfāng de yī cè; kàonán de dìfang
Phía nam làng chúng tôi có một con suối nhỏ.
phía nam; phía dưới (khẩu)
中某处的南面方向mǒu chǔ de nánmiàn fāngxiàng
Phía nam của thư viện có một con sông nhỏ.
Phía nam nhà tôi có một con sông nhỏ.
phía nam; phần phía nam
中南方的一侧;靠南的地方nánfāng de yī cè; kàonán de dìfang
Phía nam làng chúng tôi có một con suối nhỏ.
phía nam; phía dưới (khẩu)
中某处的南面方向mǒu chǔ de nánmiàn fāngxiàng
Phía nam của thư viện có một con sông nhỏ.