- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Cartier (thương hiệu)
Cartier là một thương hiệu xa xỉ.
Cartier (thương hiệu)
Cartier là một thương hiệu xa xỉ.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Cartier (thương hiệu)
Cartier (thương hiệu)