- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Castro (tên gọi chung cho Fidel Castro hoặc Raúl Castro, lãnh tụ cách mạng Cuba)
Castro là nhà lãnh đạo của Cuba.
Castro (tên người)
Castro (tên gọi chung cho Fidel Castro hoặc Raúl Castro, lãnh tụ cách mạng Cuba)
Castro là nhà lãnh đạo của Cuba.
Castro (tên người)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Castro (tên gọi chung cho Fidel Castro hoặc Raúl Castro, lãnh tụ cách mạng Cuba)
Castro (tên gọi chung cho Fidel Castro hoặc Raúl Castro, lãnh tụ cách mạng Cuba)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.