- 臣thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)
- 卜bốc(bói toán)
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
khổ luyện tâm chí; nếm mật để nhớ cay [thành ngữ]
Anh ấy nếm mật nằm gai, cuối cùng đã thành công.
khổ luyện tâm chí; nếm mật để nhớ cay [thành ngữ]
Anh ấy nếm mật nằm gai, cuối cùng đã thành công.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
khổ luyện tâm chí; nếm mật để nhớ cay [thành ngữ]
khổ luyện tâm chí; nếm mật để nhớ cay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.