- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tờ báo The Guardian (Anh)
Tôi đọc The Guardian mỗi ngày.
tờ báo The Guardian (Anh)
Tôi đọc The Guardian mỗi ngày.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tờ báo The Guardian (Anh)
tờ báo The Guardian (Anh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.