- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Trong thời khắc nguy nan, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Trong thời khắc nguy nan, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.