- 卩tiết(người quỳ gối)
- 𠤎cấp(bát cơm đầy (tượng hình))
Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
tức là; được coi là
Đây chính là câu trả lời.
tức là; được định nghĩa là
Đó chính là điều tôi tìm kiếm.
tức là; chính là
Đây chính là câu trả lời của tôi.
tức là; được coi là
Đây chính là câu trả lời.
tức là; được định nghĩa là
Đó chính là điều tôi tìm kiếm.
tức là; chính là
Đây chính là câu trả lời của tôi.
Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
tức là; được coi là
tức là; được coi là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.