- 去khứ(rời đi, ra đi)
- 卩tiết(con dấu, người quỳ gối)
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
vừa nãy; vừa rồi
Anh ấy vừa mới đi.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
vừa nãy; vừa rồi
Anh ấy vừa mới đi.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
vừa nãy; vừa rồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.