- 卵noãn(trứng (tượng hình))
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
cửa sổ bầu dục (giải phẫu, nằm giữa tai giữa và tai trong)
Cửa sổ hình bầu dục là một phần của tai.
cửa sổ bầu dục (giải phẫu, nằm giữa tai giữa và tai trong)
Cửa sổ hình bầu dục là một phần của tai.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
cửa sổ bầu dục (giải phẫu, nằm giữa tai giữa và tai trong)
cửa sổ bầu dục (giải phẫu, nằm giữa tai giữa và tai trong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.