- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
quyển sách; tập; cuốn
Cuốn sách lịch sử đồ sộ này ghi lại nhiều sự kiện lịch sử.
quyển sách; tập; cuốn
Cuốn sách lịch sử đồ sộ này ghi lại nhiều sự kiện lịch sử.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
quyển sách; tập; cuốn
quyển sách; tập; cuốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.