- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
tời; máy tời; máy cuốn cáp
Máy tời là một loại thiết bị nâng.
tời; máy tời; máy cuốn cáp
Máy tời là một loại thiết bị nâng.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
tời; máy tời; máy cuốn cáp
tời; máy tời; máy cuốn cáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.